Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Bộ Ngôn

7 nét

Nghĩa

lời nói

Tên tiếng Nhật
げん
Hán Việt
Ngôn
Số nét
7 nét
Vị trí trong chữ
Bên trái (偏)
Số thứ tự
149

Dạng biến thể

Khi đứng trong một chữ, bộ này thường được viết theo các dạng sau.

  • 訁

    訁 · ごんべん

    Bên trái (偏)

Kanji có chứa bộ này

Gồm 80 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.

Chữ khác thuộc bộ này

Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.

  • 諌Gián
  • 諜Điệp
  • 謳Âu
  • 詑Di
  • 誹Phỉ
  • 謬Mậu
  • 讐Thù
  • 訌Hồng
  • 訐Kiết
  • 訖Cật
  • 訛Ngoa
  • 訥Nột
  • 訝Nhạ
  • 訶Ha
  • 詁Cổ
  • 詆Để
  • 詈Lị
  • 詒Di
  • 詛Trớ
  • 詬Cấu
  • 詭Quỷ
  • 詼Khôi
  • 誂Điếu
  • 誄Lụy
  • 誅Tru
  • 誑Cuống
  • 誚Tiếu
  • 誡Giới
  • 誣Vu
  • 誥Cáo