Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 認

14 nét

Hán Việt

Nhận

Nghĩa

thừa nhận, công nhận

English: acknowledge, witness, discern, recognize, appreciate, believe

Onyomi (âm On)
ニン
Kunyomi (âm Kun)
みとめるしたためる
Số nét
14
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#198 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 認

  • 承認

    しょうにん

    sự chấp thuận, phê chuẩn

    N3
  • 確認

    かくにん

    xác nhận

    N3
  • 認める

    みとめる

    công nhận, thừa nhận; nhận ra

    N3
  • 公認

    こうにん

    công nhận chính thức

    N1
  • 認識

    にんしき

    nhận thức

    N1

Câu ví dụ

  • これ確認かくにんしてみて。

    Xem cái này đi.

  • いびきをかくことは認みとめるよ・・・。

    Tôi phải nhận là tôi có ngáy...

  • トムは承認しょうにんした。

    Tom đã phê duyệt.

Cùng bộ Ngôn 言