Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 讃

22 nét

Hán Việt

Tán

Nghĩa

ca ngợi, tán dương

English: praise, title on a picture

Onyomi (âm On)
サン
Kunyomi (âm Kun)
ほめるたたえる
Số nét
22
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2179 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21
  22. 22

Câu ví dụ

  • 私わたしたちは彼かれの勇敢ゆうかんさを讃たたえずにはいられませんでした。

    Chúng tôi không thể không ca ngợi lòng dũng cảm của anh ấy.

Cùng bộ Ngôn 言