Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 錬

16 nét

Hán Việt

Chương, Luyện, Rèn

Nghĩa

luyện, tôi luyện, rèn

English: tempering, refine, drill, train, polish

Onyomi (âm On)
レン
Kunyomi (âm Kun)
ねる
Số nét
16
Bộ thủ
金 Kim (167)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#2221 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Câu ví dụ

  • 私わたしは錬金術れんきんじゅつ師しです。

    Tôi là một nhà giả kim.

  • ファウスト博士はかせは、錬金術れんきんじゅつに精通せいつうしていた。

    Tiến sĩ Faust rất tinh thông thuật giả kim.

  • 「西遊せいゆう記き」の中なかには錬金術れんきんじゅつの話はなしが数多かずおおく登場とうじょうします。

    Trong “Tây Du Ký” có rất nhiều câu chuyện về thuật luyện kim.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét