Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 類

18 nét

Hán Việt

Loại

Nghĩa

loại, chủng loại

English: sort, kind, variety, class, genus

Onyomi (âm On)
ルイ
Kunyomi (âm Kun)
たぐい
Số nét
18
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#678 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Từ vựng chứa 類

  • 種類

    しゅるい

    chủng loại, loại

    N3
  • 書類

    しょるい

    giấy tờ, tài liệu

    N3
  • 人類

    じんるい

    nhân loại

    N3
  • 親類

    しんるい

    họ hàng

    N2
  • 分類

    ぶんるい

    sự phân loại

    N2
  • 類

    るい

    loại, chủng loại

    N1
  • 衣類

    いるい

    quần áo, y phục

    N1
  • 類推

    るいすい

    sự suy luận tương tự

    N1

Câu ví dụ

  • 類るいは友ともを呼よぶ。

    Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

  • 遠とおくの親類しんるいより近ちかくの他人たにん。

    Bán anh em xa mua láng giềng gần.

  • この書類しょるいに書かき込こんで下ください。

    Vui lòng điền vào giấy tờ này.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét