Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 順

12 nét

Hán Việt

Thuận

Nghĩa

thứ tự, thuận

English: obey, order, turn, right, docility, occasion

Onyomi (âm On)
ジュン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
12
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#779 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 順

  • 順

    じゅん

    thứ tự; lượt

    N3
  • 順調

    じゅんちょう

    thuận lợi, suôn sẻ

    N3
  • 順番

    じゅんばん

    lượt, thứ tự

    N3
  • 順々

    じゅんじゅん

    lần lượt; theo thứ tự

    N2
  • 順序

    じゅんじょ

    thứ tự; trình tự; quy trình

    N2
  • 道順

    みちじゅん

    lộ trình; đường đi

    N2
  • 手順

    てじゅん

    trình tự; thủ tục; quy trình

    N1
  • 不順

    ふじゅん

    bất thường; trái mùa

    N1

Câu ví dụ

  • お仕事しごとは順調じゅんちょうにいってますか。

    Công việc của bạn như thế nào?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét