Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 頻

17 nét

Hán Việt

Tần

Nghĩa

thường xuyên, liên tục

English: repeatedly, recur

Onyomi (âm On)
ヒン
Kunyomi (âm Kun)
しきりに
Số nét
17
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1590 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Từ vựng chứa 頻

  • 頻繁

    ひんぱん

    thường xuyên; tấp nập

    N1

Câu ví dụ

  • 日本にっぽんは頻繁ひんぱんに地震じしんに襲おそわれる。

    Nhật Bản thường xuyên hứng chịu động đất.

  • 昨今さっこんは災害さいがいが頻しきぴんとあった。

    Gần đây chúng ta có rất nhiều thảm họa.

  • どれくらいの頻度ひんどで海外かいがいに行いってるの?

    Cậu đi nước ngoài thường xuyên đến mức nào?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét