Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 蘇

19 nét

Hán Việt

Tô

Nghĩa

sống lại, hồi sinh, cây tía tô

English: be resuscitated, revived, perilla, shiso

Onyomi (âm On)
ソス
Kunyomi (âm Kun)
よみがえる
Số nét
19
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1968 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19

Từ vựng chứa 蘇

  • 蘇る

    よみがえる

    sống lại, hồi sinh; hồi phục; (ký ức) ùa về

    N2

Câu ví dụ

  • 阿蘇山あそさんは活火山かっかざんだ。

    Núi Aso là núi lửa đang hoạt động.

  • 僕ぼくは阿蘇山あそさんに登のぼったことがあります。

    Tôi đã từng leo núi Aso.

  • 私わたしは阿蘇山あそさんに登のぼった。

    Tôi đã leo núi Aso.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét