Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 九

2 nét

Hán Việt

Cửu, Cưu

Nghĩa

chín

English: nine

Onyomi (âm On)
キュウク
Kunyomi (âm Kun)
ここのここのつ
Số nét
2
Bộ thủ
乙 Ất (5)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#55 / 2500

Chủ đề: Số đếm

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2

Từ vựng chứa 九

  • 九

    きゅう

    chín

    N5
  • 九

    く

    chín

    N5
  • 九日

    ここのか

    chín ngày; ngày mùng 9

    N5
  • 九つ

    ここのつ

    chín cái

    N5

Câu ví dụ

  • 一いち、二に、三さん、四よん、五ご、六ろく、七なな、八はち、九きゅう、十じゅう。

    Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Ất 乙

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét