Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 云

4 nét

Hán Việt

Vân

Nghĩa

nói rằng

English: say

Onyomi (âm On)
ウン
Kunyomi (âm Kun)
いうここに
Số nét
4
Bộ thủ
二 Nhị (7)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 云

  • 云々

    うんぬん

    vân vân; bàn tán, bình phẩm

    N1

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは彼かれに愛あいしていると云ゆって欲ほしかった。

    Cô ấy muốn anh ấy nói câu "Anh yêu em".

  • スリッパ、よこせえ!コラ!よこせと云いうに!

    Đưa dép đây! Này! Đã bảo là đưa đây mà!

  • 彼かれは全まったくと云ゆってよいほど、正式せいしきな教育きょういくを受うけたことがない。

    Anh ấy gần như hoàn toàn chưa từng được học hành chính quy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Nhị 二

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét