Kanji 倦
10 nét
Hán Việt
Quyện
Nghĩa
mệt mỏi, chán
English: lose interest in, tire of
- Onyomi (âm On)
- ケン
- Kunyomi (âm Kun)
- あきるあぐむあぐねるうむつかれる
- Số nét
- 11
- Bộ thủ
- 人 Nhân (9)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- —
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Câu ví dụ
倦怠期らしいです。
Hình như họ đang ở giai đoạn chán nhau.
均整とは倦怠のことだ。
Cân đối chính là nhàm chán.
Cùng bộ Nhân 人
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|