Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 募

12 nét

Hán Việt

Mộ

Nghĩa

chiêu mộ, quyên góp

English: recruit, campaign, gather (contributions), enlist, grow violent

Onyomi (âm On)
ボ
Kunyomi (âm Kun)
つのる
Số nét
12
Bộ thủ
力 Lực (19)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#809 / 2500

Chủ đề: Công việc & Kinh doanh

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 募

  • 募集

    ぼしゅう

    tuyển; chiêu mộ

    N2
  • 公募

    こうぼ

    tuyển công khai; kêu gọi công khai

    N1
  • 応募

    おうぼ

    ứng tuyển; đăng ký dự tuyển

    N1
  • 募る

    つのる

    chiêu mộ; kêu gọi (giúp đỡ, tham gia...); ngày càng tăng

    N1
  • 募金

    ぼきん

    quyên góp tiền

    N1

Câu ví dụ

  • 募金ぼきんするのですか。

    Bạn có quyên góp không?

  • 寒さむさは募つのる一方いっぽうです。

    Trời ngày càng lạnh hơn.

  • うちのバスケット部ぶは背せの高たかい男子だんしを募集ぼしゅうしている。

    Câu lạc bộ bóng rổ của chúng tôi đang tuyển những bạn nam cao lớn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét