Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 勿

4 nét

Hán Việt

Vật

Nghĩa

chớ, đừng

English: not, must not, do not, be not

Onyomi (âm On)
モチブツボツ
Kunyomi (âm Kun)
なかれなし
Số nét
4
Bộ thủ
勹 Bao (20)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Câu ví dụ

  • 勿体もったい振ふるのはやめてくれ。

    Đừng có làm bộ làm tịch nữa.

  • 勿論もちろん彼女かのじょは弁論べんろん大会たいかいに参加さんかすると思おもった。

    Dĩ nhiên tôi đã nghĩ cô ấy sẽ tham gia cuộc thi hùng biện.

  • 勿論もちろん最初さいしょの約束やくそく優先ゆうせんということで謝あやまったわ。

    Dĩ nhiên là tôi đã xin lỗi, nói rằng phải ưu tiên cuộc hẹn trước.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Bao 勹

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét