Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 匂

4 nét

Hán Việt

Cái

Nghĩa

mùi, hương thơm, ngửi

English: fragrant, stink, glow, insinuate, (kokuji)

Onyomi (âm On)
—
Kunyomi (âm Kun)
におうにおいにおわせる
Số nét
4
Bộ thủ
勹 Bao (20)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2213 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 匂

  • 匂い

    におい

    mùi; hương

    N4
  • 匂う

    におう

    tỏa hương; có mùi

    N2

Câu ví dụ

  • これ何なにの匂におい?

    Mùi gì thế này?

  • 春はるになれば花はなが甘あまく咲さき匂におう。

    Khi xuân về, hoa nở tỏa hương ngọt ngào.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Bao 勹

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét