Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 婦

11 nét

Hán Việt

Phụ

Nghĩa

phụ nữ, vợ

English: lady, woman, wife, bride

Onyomi (âm On)
フ
Kunyomi (âm Kun)
よめ
Số nét
11
Bộ thủ
女 Nữ (38)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#671 / 2500

Chủ đề: Gia đình

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 婦

  • 看護婦

    かんごふ

    y tá (nữ)

    N4
  • 主婦

    しゅふ

    nội trợ

    N3
  • 夫婦

    ふうふ

    vợ chồng

    N3
  • 婦人

    ふじん

    phụ nữ

    N3
  • 産婦人科

    さんふじんか

    khoa sản phụ khoa

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたし達たちは夫婦ふうふです。

    Chúng tôi là vợ chồng.

  • ご婦人ふじんからどうぞ。

    Mời quý bà đi trước.

  • 主婦しゅふは家庭かていの仕事しごとがたくさんある。

    Bà nội trợ có vô khối việc gia đình phải lo.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét