Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 審

15 nét

Hán Việt

Thẩm

Nghĩa

xét xử, thẩm tra

English: hearing, judge, trial

Onyomi (âm On)
シン
Kunyomi (âm Kun)
つまびらかつぶさに
Số nét
15
Bộ thủ
宀 Miên (40)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#412 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 審

  • 審判

    しんぱん

    trọng tài; sự phán xét

    N3
  • 審議

    しんぎ

    sự thẩm nghị, thảo luận

    N1
  • 審査

    しんさ

    thẩm tra, xét duyệt

    N1
  • 不審

    ふしん

    nghi ngờ; đáng ngờ

    N1

Câu ví dụ

  • 審判しんぱんの判定はんていは絶対ぜったいだ。

    Phán quyết của trọng tài là tuyệt đối.

  • 事件じけんを審議しんぎしたのはどの裁判官さいばんかんですか。

    Thẩm phán nào đã xét xử vụ án?

  • 挙動きょどう不審ふしんの男おとこを見みつけた。

    Tôi đã phát hiện một người đàn ông có hành tung khả nghi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét