Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 居

8 nét

Hán Việt

Cư, Kí

Nghĩa

ở, cư trú

English: reside, to be, exist, live with

Onyomi (âm On)
キョコ
Kunyomi (âm Kun)
いる-いおる
Số nét
8
Bộ thủ
尸 Thi (44)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#836 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 居

  • 居る

    いる

    ở; có (người, động vật)

    N5
  • 芝居

    しばい

    kịch; vở diễn

    N3
  • 居間

    いま

    phòng khách

    N3
  • 居眠り

    いねむり

    ngủ gật

    N3
  • 住居

    じゅうきょ

    nơi ở, chỗ ở

    N2
  • 皇居

    こうきょ

    Hoàng cung

    N1
  • 鳥居

    とりい

    cổng torii (đền Thần đạo)

    N1
  • 隠居

    いんきょ

    nghỉ hưu; người về hưu

    N1

Câu ví dụ

  • トムは家いえの中なかに居いる。

    Tom đang ở trong nhà.

  • 居間いまの電気でんきは消けしたの?

    Cậu đã tắt đèn phòng khách chưa?

  • ホーマーも時ときには居眠いねむりをする。

    Nhân vô thập toàn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét