Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 展

10 nét

Hán Việt

Triển

Nghĩa

triển khai, mở rộng, triển lãm

English: unfold, expand

Onyomi (âm On)
テン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
10
Bộ thủ
尸 Thi (44)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#352 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 展

  • 展覧会

    てんらんかい

    triển lãm

    N4
  • 発展

    はってん

    sự phát triển, tăng trưởng

    N3
  • 展開

    てんかい

    triển khai, phát triển

    N2
  • 展示

    てんじ

    triển lãm, trưng bày

    N1
  • 展望

    てんぼう

    tầm nhìn, triển vọng

    N1
  • 進展

    しんてん

    sự tiến triển, phát triển

    N1

Câu ví dụ

  • 展覧てんらん会かいは現在げんざい開催かいさい中ちゅうです。

    Triển lãm hiện đang được tổ chức.

  • こっちは望のぞみ通どおりの展開てんかいだ。

    Bên này đang diễn ra đúng như mong muốn.

  • 展示てんじ会かいは来月らいげつに開催かいさいされます。

    Buổi triển lãm sẽ được tổ chức vào tháng sau.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét