Kanji 恒
9 nét
Hán Việt
Hằng, Cắng, Căng
Nghĩa
luôn luôn, thường hằng
English: constancy, always
- Onyomi (âm On)
- コウ
- Kunyomi (âm Kun)
- つねつねに
- Số nét
- 9
- Bộ thủ
- 心 Tâm (61)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 4級
- Tần suất
- #1314 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Câu ví dụ
天文学は恒星と惑星を扱う。
Thiên văn học nghiên cứu các ngôi sao và hành tinh.
惑星は恒星の周りを回る。
Các hành tinh quay quanh các ngôi sao.
地球は恒星ではなく惑星です。
Trái đất không phải là ngôi sao mà là hành tinh.
Cùng bộ Tâm 心
- 意Ý
- 性Tính
- 思Tư
- 心Tâm
- 感Cảm
- 情Tình
- 必Tất
- 応Ứng
- 急Cấp
- 態Thái
- 想Tưởng
- 念Niệm
- 悪Ác
- 憲Hiến
- 愛Ái
- 惑Hoặc
- 患Hoạn
- 志Chí
- 恐Khủng
- 息Tức
- 懸Huyền
- 慮Lự
- 恵Huệ
- 慎Thận
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|