Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 慕

14 nét

Hán Việt

Mộ

Nghĩa

ngưỡng mộ, nhớ thương, ái mộ

English: pining, yearn for, love dearly, adore

Onyomi (âm On)
ボ
Kunyomi (âm Kun)
したう
Số nét
14
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#2100 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 慕

  • 慕う

    したう

    mến mộ; nhớ nhung

    N1

Câu ví dụ

  • 僕ぼくは彼女かのじょを慕したう気持きもちを拭ぬぐえなかった。

    Tôi không thể gạt bỏ được nỗi nhớ thương cô ấy.

  • 彼かれは祖父そふを慕したい尊敬そんけいしている。

    Anh ấy kính yêu ông của mình.

  • 彼女かのじょは両親りょうしんをとても慕したっている。

    Cô ấy rất yêu quý bố mẹ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét