Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 膜

14 nét

Hán Việt

Mô

Nghĩa

màng

English: membrane

Onyomi (âm On)
マク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
14
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1804 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 膜

  • 膜

    まく

    màng

    N3

Câu ví dụ

  • 私わたしの結膜炎けつまくえんは慢性まんせいです。

    Bệnh viêm kết mạc của tôi là mãn tính.

  • よく結膜炎けつまくえんを起おこします。

    Tôi hay bị viêm kết mạc.

  • 銃声じゅうせいのせいで鼓膜こまくが破やぶれた。

    Màng nhĩ tôi bị thủng vì tiếng súng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét