Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 旦

5 nét

Hán Việt

Đán

Nghĩa

sáng sớm, bình minh

English: daybreak, dawn, morning

Onyomi (âm On)
タンダン
Kunyomi (âm Kun)
あきらかあきらただしあさあした
Số nét
5
Bộ thủ
日 Nhật (72)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 旦

  • 一旦

    いったん

    một khi; tạm thời

    N2
  • 旦那

    だんな

    ông chủ; chồng (thân mật)

    N1

Câu ví dụ

  • うちの旦那だんな。

    Đây là chồng tôi.

  • 列車れっしゃは一旦いったん停車ていしゃした。

    Đoàn tàu tạm dừng lại một lúc.

  • 一いち年ねんの計けいは元旦がんたんにあり。

    Kế hoạch cả năm bắt đầu từ ngày đầu năm mới.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét