Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 曇

16 nét

Hán Việt

Đàm

Nghĩa

trời nhiều mây, âm u

English: cloudy weather, cloud up

Onyomi (âm On)
ドン
Kunyomi (âm Kun)
くもる
Số nét
16
Bộ thủ
日 Nhật (72)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1899 / 2500

Chủ đề: Thời tiết

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 曇

  • 曇り

    くもり

    trời nhiều mây; âm u

    N5
  • 曇る

    くもる

    trời nhiều mây; mờ đi

    N5

Câu ví dụ

  • 昨日きのうは曇くもりだった。

    Hôm qua trời nhiều mây.

  • 昨日きのうは曇くもっていた。

    Hôm qua trời âm u.

  • マスクをつけると眼鏡めがねが曇くもる。

    Hễ đeo khẩu trang là kính bị mờ hơi nước.

Cùng bộ Nhật 日