Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 焚

12 nét

Hán Việt

Phần, Phẫn

Nghĩa

đốt, nhóm lửa

English: burn, kindle, build a fire, boil, cook

Onyomi (âm On)
フンホンハン
Kunyomi (âm Kun)
たくやくやきがり
Số nét
12
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 焚

  • 焚く

    たく

    đốt, nhóm lửa; nấu (cơm)

    N3
  • 焚火

    たきび

    lửa trại, đống lửa

    N1

Câu ví dụ

  • 寒さむかったので、私わたしたちは火ひを焚たきました。

    Vì trời lạnh nên chúng tôi đã đốt lửa.

  • 寝ねる前まえに焚たき火びの火ひを消けした方ほうがいいだろう。

    Trước khi đi ngủ thì nên dập lửa trại đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét