Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 犯

5 nét

Hán Việt

Phạm

Nghĩa

phạm, tội phạm

English: crime, sin, offense

Onyomi (âm On)
ハンボン
Kunyomi (âm Kun)
おかす
Số nét
5
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#874 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 犯

  • 犯罪

    はんざい

    tội phạm

    N3
  • 犯人

    はんにん

    tội phạm; thủ phạm

    N3
  • 防犯

    ぼうはん

    sự phòng chống tội phạm

    N2
  • 犯す

    おかす

    phạm (tội); vi phạm

    N1

Câu ví dụ

  • これは戦争せんそう犯罪はんざいだ。

    Đây là tội ác chiến tranh.

  • だれでも間違まちがいを犯おかすことがある。

    Ai cũng có thể mắc sai lầm.

  • お前まえが犯人はんにんだ。

    Mày chính là thủ phạm.

Cùng bộ Khuyển 犬