Kanji 窪
14 nét
Hán Việt
Oa
Nghĩa
chỗ trũng, lõm xuống
English: depression, cave in, sink, become hollow
- Onyomi (âm On)
- ワア
- Kunyomi (âm Kun)
- くぼむくぼみくぼまるくぼ
- Số nét
- 14
- Bộ thủ
- 穴 Huyệt (116)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #1853 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Câu ví dụ
痘痕も笑窪。
Yêu nhau thì vết rỗ cũng thành lúm đồng tiền.
荻窪まではどう行ったらいいですか?
Đi đến Ogikubo thì đi thế nào ạ?
どうしてゴルフボールには窪みがあるの?
Sao bóng golf lại có những vết lõm vậy?
Cùng bộ Huyệt 穴
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|