Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 節

13 nét

Hán Việt

Tiết, Tiệt

Nghĩa

đốt, tiết, mùa, tiết kiệm

English: node, season, period, occasion, verse, clause, stanza, honor, joint, knuckle, knob, knot, tune, melody

Onyomi (âm On)
セツセチ
Kunyomi (âm Kun)
ふし-ぶしのっと
Số nét
13
Bộ thủ
竹 Trúc (118)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#934 / 2500

Chủ đề: Bốn mùa

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 節

  • 季節

    きせつ

    mùa

    N4
  • 節

    ふし

    giai điệu; đốt (tre); mắt (gỗ)

    N3
  • 節

    せつ

    lúc; khi; đoạn; mệnh đề

    N3
  • 節約

    せつやく

    tiết kiệm

    N3
  • 調節

    ちょうせつ

    sự điều tiết, điều chỉnh

    N2

Câu ví dụ

  • 冬ふゆは私わたしの一番いちばん好すきな季節きせつです。

    Mùa đông là mùa tôi thích nhất.

  • 今日きょうは、中秋ちゅうしゅう節ぶしです。

    Hôm nay là Trung Thu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét