Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 粟

12 nét

Hán Việt

Túc

Nghĩa

hạt kê

English: millet

Onyomi (âm On)
ゾクショクソク
Kunyomi (âm Kun)
あわもみ
Số nét
12
Bộ thủ
米 Mễ (119)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2146 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Câu ví dụ

  • どうしてなのか、心こころが粟立あわだつのを感かんじていた。

    Chẳng hiểu vì sao, tôi cảm thấy lòng mình nổi da gà.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét