Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 診

12 nét

Hán Việt

Chẩn

Nghĩa

khám bệnh, chẩn đoán

English: checkup, seeing, diagnose, examine

Onyomi (âm On)
シン
Kunyomi (âm Kun)
みる
Số nét
12
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1019 / 2500

Chủ đề: Sức khỏe & Y tế

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 診

  • 診察

    しんさつ

    sự khám bệnh

    N3
  • 診る

    みる

    khám (bệnh)

    N3
  • 診断

    しんだん

    sự chẩn đoán

    N2
  • 往診

    おうしん

    khám bệnh tại nhà

    N1
  • 診療

    しんりょう

    sự khám và điều trị

    N1
  • 聴診器

    ちょうしんき

    ống nghe (y tế)

    N1

Câu ví dụ

  • 診察しんさつを受うけたいのです。

    Tôi muốn được khám bệnh.

  • 一いち週間しゅうかん後ごに治なおらなければ、医師いしの診断しんだんが必要ひつようです。

    Nếu sau một tuần không khỏi thì cần phải đi khám bác sĩ.

  • 医者いしゃに往診おうしんしてもらおう。

    Hãy mời bác sĩ đến khám tại nhà.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét