Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 調

15 nét

Hán Việt

Điều, Điệu

Nghĩa

điều tra, điệu, giọng

English: tune, tone, meter, key (music), writing style, prepare, exorcise, investigate, harmonize, mediate

Onyomi (âm On)
チョウ
Kunyomi (âm Kun)
しらべるしらべととのうととのえる
Số nét
15
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#87 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 調

  • 調べる

    しらべる

    tra cứu, điều tra, kiểm tra

    N4
  • 順調

    じゅんちょう

    thuận lợi, suôn sẻ

    N3
  • 強調

    きょうちょう

    sự nhấn mạnh

    N3
  • 協調

    きょうちょう

    sự hợp tác, hài hòa

    N3
  • 調査

    ちょうさ

    điều tra, khảo sát

    N3
  • 調子

    ちょうし

    tình trạng; giọng điệu

    N3
  • 調整

    ちょうせい

    sự điều chỉnh

    N2
  • 調節

    ちょうせつ

    sự điều tiết, điều chỉnh

    N2

Câu ví dụ

  • 調子ちょうしはどうですか。

    Tình hình thế nào rồi?

  • 私わたしはこの点てんを特とくに強調きょうちょうしたい。

    Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.

  • 警察けいさつはその事件じけんを調しらべるだろう。

    Cảnh sát chắc sẽ điều tra vụ việc đó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét