Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 諦

16 nét

Hán Việt

Đế, Đề

Nghĩa

từ bỏ, cam chịu, chân lý

English: truth, clarity, abandon, give up

Onyomi (âm On)
テイタイ
Kunyomi (âm Kun)
あきらめるつまびらかまこと
Số nét
16
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2457 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 諦

  • 諦める

    あきらめる

    từ bỏ; bỏ cuộc

    N3
  • 諦め

    あきらめ

    sự cam chịu; từ bỏ

    N1

Câu ví dụ

  • 諦あきらめないで。

    Đừng bỏ cuộc.

  • じゃ、諦あきらめるんだね?

    Vậy là cậu bỏ cuộc hả?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét