Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 諭

16 nét

Hán Việt

Dụ

Nghĩa

khuyên bảo, răn dạy

English: rebuke, admonish, charge, warn, persuade

Onyomi (âm On)
ユ
Kunyomi (âm Kun)
さとす
Số nét
16
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1461 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Câu ví dụ

  • 先生せんせいは生徒せいとたちに不注意ふちゅういを諭さとした。

    Thầy giáo đã khuyên răn học sinh về sự cẩu thả.

  • 福沢ふくさわ諭吉ゆきちは日本にっぽんに西洋せいよう思想しそうを広ひろめた。

    Fukuzawa Yukichi đã truyền bá tư tưởng phương Tây vào Nhật Bản.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét