Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 貢

10 nét

Hán Việt

Cống

Nghĩa

cống nạp, đóng góp

English: tribute, support, finance

Onyomi (âm On)
コウク
Kunyomi (âm Kun)
みつぐ
Số nét
10
Bộ thủ
貝 Bối (154)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#956 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 貢

  • 貢献

    こうけん

    sự cống hiến, đóng góp

    N3

Câu ví dụ

  • 貢献こうけんした。

    Tôi đã đóng góp.

  • ついに年貢ねんぐの納おさめ時じが来きたか。

    Cuối cùng cũng đến lúc phải trả giá rồi sao.

  • ジェーンの夢ゆめは、貢みついでくれる金持かねもち男おとこをみつける事ことだった。

    Ước mơ của Jane là tìm được một người đàn ông giàu có có thể chu cấp cho cô ta.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét