Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 述

8 nét

Hán Việt

Thuật

Nghĩa

trình bày, nói

English: mention, state, speak, relate

Onyomi (âm On)
ジュツ
Kunyomi (âm Kun)
のべる
Số nét
8
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#379 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 述

  • 述べる

    のべる

    trình bày, phát biểu, nêu

    N3
  • 述語

    じゅつご

    vị ngữ

    N2
  • 口述

    こうじゅつ

    sự trình bày bằng lời, đọc cho chép

    N1
  • 記述

    きじゅつ

    sự mô tả, ghi chép

    N1

Câu ví dụ

  • 言語げんご学がくは言語げんごを記述きじゅつしようとする学問がくもんである。

    Ngôn ngữ học là ngành khoa học nhằm mô tả ngôn ngữ.

  • 口述こうじゅつ試験しけんがあったんです。

    Chúng tôi đã có bài thi vấn đáp.

  • 彼かれは二言にごん三さん言こと述のべると行おこなってしまった。

    Anh ấy nói vài câu rồi bỏ đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét