Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 線

15 nét

Hán Việt

Tuyến

Nghĩa

đường, tuyến, dây

English: line, track

Onyomi (âm On)
セン
Kunyomi (âm Kun)
すじ
Số nét
15
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#382 / 2500

Chủ đề: Du lịch & Giao thông, Hình dạng & Kích thước

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 線

  • 線

    せん

    đường, dây

    N4
  • 地平線

    ちへいせん

    đường chân trời

    N3
  • 下線

    かせん

    đường gạch chân

    N2
  • 曲線

    きょくせん

    đường cong

    N2
  • 光線

    こうせん

    tia sáng, chùm sáng

    N2
  • 線路

    せんろ

    đường ray, đường tàu

    N2
  • 脱線

    だっせん

    sự trật bánh; lạc đề

    N2
  • 直線

    ちょくせん

    đường thẳng

    N2

Câu ví dụ

  • ここに直線ちょくせんを引ひけ。

    Hãy kẻ một đường thẳng ở đây.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét