Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 防

7 nét

Hán Việt

Phòng

Nghĩa

phòng, ngăn ngừa, bảo vệ

English: ward off, defend, protect, resist

Onyomi (âm On)
ボウ
Kunyomi (âm Kun)
ふせぐ
Số nét
7
Bộ thủ
阜 Phụ (170)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#331 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 防

  • 消防

    しょうぼう

    sự chữa cháy, cứu hỏa

    N3
  • 予防

    よぼう

    sự phòng ngừa, dự phòng

    N3
  • 防ぐ

    ふせぐ

    phòng chống, bảo vệ, ngăn chặn

    N3
  • 防~

    ぼう~

    phòng ~, chống ~

    N2
  • 防止

    ぼうし

    sự phòng ngừa, ngăn chặn

    N2
  • 防犯

    ぼうはん

    sự phòng chống tội phạm

    N2
  • 消防署

    しょうぼうしょ

    trạm cứu hỏa

    N2
  • 国防

    こくぼう

    quốc phòng

    N1

Câu ví dụ

  • 治療ちりょうよりも予防よぼう。

    Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

  • 消防署しょうぼうしょに連絡れんらくしてください。

    Vui lòng gọi sở cứu hỏa.

  • 彼女かのじょは寒気さむけを防ふせぐために厚あついコートを着きていた。

    Cô ấy mặc áo khoác dày để chống rét.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét