Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 坊

7 nét

Hán Việt

Phường

Nghĩa

cậu bé, nhà sư, phường

English: boy, priest's residence, priest

Onyomi (âm On)
ボウボッ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
7
Bộ thủ
土 Thổ (32)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1832 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 坊

  • 寝坊

    ねぼう

    ngủ quên; ngủ dậy muộn

    N4
  • 赤ん坊

    あかんぼう

    em bé

    N4
  • 坊や

    ぼうや

    cậu bé; bé trai

    N2
  • 朝寝坊

    あさねぼう

    ngủ dậy muộn, người hay ngủ nướng

    N2
  • 坊さん

    ぼうさん

    nhà sư

    N2
  • 坊っちゃん

    ぼっちゃん

    cậu chủ; con trai (người khác)

    N2

Câu ví dụ

  • 彼かれは赤あかん坊ぼうのように眠ねむっています。

    Anh ấy ngủ say như một đứa bé.

  • 私わたしは寝坊ねぼうした。

    Tôi đã ngủ quên.

  • ぐっすり寝ねてね、ティミー坊ぼうや。

    Ngủ ngon nhé, bé Timmy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.