Kanji 補
12 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Câu ví dụ
彼は市長に立候補するつもりだ。
Ông ấy định ra tranh cử thị trưởng.
何か補助はありませんか?
Có hỗ trợ gì không ạ?
補給はまもなく不足するでしょう。
Nguồn tiếp tế chắc sắp thiếu rồi.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Y 衣
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|