Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 預

13 nét

Hán Việt

Dự

Nghĩa

gửi, ký gửi, giao phó

English: deposit, custody, leave with, entrust to

Onyomi (âm On)
ヨ
Kunyomi (âm Kun)
あずけるあずかる
Số nét
13
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#981 / 2500

Chủ đề: Tiền bạc & Mua sắm

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 預

  • 預かる

    あずかる

    giữ hộ; trông nom

    N3
  • 預ける

    あずける

    gửi; ký gửi

    N3
  • 預金

    よきん

    tiền gửi (ngân hàng)

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは賞金しょうきんを銀行ぎんこうに預金よきんした。

    Anh ấy đã gửi tiền thưởng vào ngân hàng.

  • 荷物にもつを預あづけることができますか。

    Tôi có thể gửi hành lý được không?

  • 銀行ぎんこうは人ひとの金きんを預あずかる。

    Ngân hàng giữ tiền cho mọi người.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét