Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 袈

11 nét

Hán Việt

Ca

Nghĩa

áo cà sa

English: a coarse camlet

Onyomi (âm On)
ケカ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
11
Bộ thủ
衣 Y (145)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • 大袈裟おおげさかな?

    Tôi có làm quá lên không nhỉ?

  • 大袈裟おおげさだな。

    Phóng đại quá đấy.

  • 大袈裟おおげさじゃない?

    Có phải cậu làm quá lên không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét