Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 剰

11 nét

Hán Việt

Thặng, Thừa

Nghĩa

thừa, dư thừa

English: surplus, besides

Onyomi (âm On)
ジョウ
Kunyomi (âm Kun)
あまつさえあまりあまる
Số nét
11
Bộ thủ
刀 Đao (18)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1448 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 剰

  • 過剰

    かじょう

    dư thừa, quá mức

    N2

Câu ví dụ

  • あの人ひとって、自意識じいしき過剰かじょうだよね。

    Người đó tự ý thức về bản thân quá mức nhỉ.

Cùng bộ Đao 刀