Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 刷

8 nét

Hán Việt

Xoát, Loát

Nghĩa

in, in ấn, chải

English: printing, print, brush

Onyomi (âm On)
サツ
Kunyomi (âm Kun)
する-ずりはく
Số nét
8
Bộ thủ
刀 Đao (18)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#1352 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 刷

  • 刷る

    する

    in

    N3
  • 印刷

    いんさつ

    sự in ấn

    N3

Câu ví dụ

  • 印刷いんさつ術じゅつが発明はつめいされたのはいつですか?

    Việc in ấn ra đời khi nào?

  • 新しんモデルとなりスペックが刷新さっしんされた。

    Với mẫu mới, thông số kỹ thuật đã được đổi mới hoàn toàn.

  • 縮刷しゅくさつ版ばんは安価あんかだ。

    Bản in thu nhỏ có giá rẻ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét