Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 切

4 nét

Hán Việt

Thiết, Thế

Nghĩa

cắt, thiết tha

English: cut, cutoff, be sharp

Onyomi (âm On)
セツサイ
Kunyomi (âm Kun)
きる-きるきり-きり-ぎりきれる-きれるきれ-きれ-ぎれ
Số nét
4
Bộ thủ
刀 Đao (18)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#324 / 2500

Chủ đề: Nấu ăn

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 切

  • 切手

    きって

    tem thư

    N5
  • 切符

    きっぷ

    vé

    N5
  • 切る

    きる

    cắt; cúp (điện thoại)

    N5
  • 大切

    たいせつ

    quan trọng

    N5
  • 親切

    しんせつ

    sự tử tế, tốt bụng

    N4
  • 切れ

    きれ

    mảnh vải, miếng, mẩu

    N3
  • 切り

    きり

    giới hạn, điểm dừng

    N3
  • 適切

    てきせつ

    thích hợp, thỏa đáng

    N3

Câu ví dụ

  • ジャックは切手きってを集あつめている。

    Jack sưu tầm tem.

  • お体からだを大切たいせつに。

    Hãy giữ gìn sức khỏe nhé.

  • 時間切じかんぎれです。

    Hết giờ rồi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét