Kanji 妬
8 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Câu ví dụ
愛に嫉妬はつきもの。
Tình yêu thì luôn đi kèm với ghen tuông.
彼女に妬いてるの?
Cậu ghen với cô ấy à?
彼は私の成功を妬んだ。
Anh ta ghen tị với thành công của tôi.
Cùng bộ Nữ 女
- 女Nữ
- 委Ủy
- 始Thủy
- 好Hảo
- 姿Tư
- 婦Phụ
- 妻Thê
- 婚Hôn
- 妥Thỏa
- 威Uy
- 妙Diệu
- 娘Nương
- 嫌Hiềm
- 妊Nhâm
- 妹Muội
- 姉Tỉ
- 妨Phương
- 姫Chẩn
- 嫁Giá
- 娠Thần
- 姓Tính
- 如Như
- 媛Viện
- 妃Phi
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|