Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 案

10 nét

Hán Việt

Án

Nghĩa

đề án, kế hoạch, phương án

English: plan, suggestion, draft, ponder, fear, proposition, idea, expectation, worry, table, bench

Onyomi (âm On)
アン
Kunyomi (âm Kun)
つくえ
Số nét
10
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#206 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 案

  • 案内

    あんないする

    hướng dẫn, dẫn đường

    N4
  • 案

    あん

    phương án, đề án

    N3
  • 案外

    あんがい

    không ngờ, bất ngờ

    N3
  • 提案

    ていあん

    đề xuất, đề nghị

    N3
  • 答案

    とうあん

    bài thi, bài làm

    N3
  • 議案

    ぎあん

    dự thảo nghị quyết

    N1
  • 法案

    ほうあん

    dự luật

    N1
  • 案じる

    あんじる

    lo lắng; suy tính

    N1

Câu ví dụ

  • 名案めいあんです。

    Đó là một ý kiến hay!

  • 観光かんこう案内あんない所しょはどこですか。

    Văn phòng thông tin du lịch ở đâu vậy?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét