Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 寂

11 nét

Hán Việt

Tịch

Nghĩa

cô đơn, tĩnh lặng, vắng vẻ

English: loneliness, quietly, mellow, mature, death of a priest

Onyomi (âm On)
ジャクセキ
Kunyomi (âm Kun)
さびさびしいさびれるさみしい
Số nét
11
Bộ thủ
宀 Miên (40)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1599 / 2500

Chủ đề: Cảm xúc

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 寂

  • 寂しい

    さびしい

    cô đơn; buồn tẻ

    N4

Câu ví dụ

  • 君きみがいなくて寂さびしいよ。

    Tôi nhớ bạn

  • 君きみがいなくなったら、本当ほんとうに寂さびしくなるな。

    Khi cậu đi rồi, chắc chắn bọn tớ sẽ buồn lắm.

  • 子供こどもは母親ははおやがいないのをたいへん寂さびしかった。

    Đứa trẻ rất nhớ mẹ vì mẹ không có ở đây.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét