Kanji 横
15 nét
Hán Việt
Hoành, Hoạnh, Quáng, Vàng
Nghĩa
ngang, bên cạnh
English: sideways, side, horizontal, width, woof, unreasonable, perverse
- Onyomi (âm On)
- オウ
- Kunyomi (âm Kun)
- よこ
- Số nét
- 15
- Bộ thủ
- 木 Mộc (75)
- JLPT
- N3
- Cấp lớp
- Lớp 3
- Kanken
- 8級
- Tần suất
- #480 / 2500
Chủ đề: Phương hướng & Vị trí
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
Câu ví dụ
彼は通りを横切った。
Anh ấy đi băng qua đường.
Cùng bộ Mộc 木
- 本Bổn
- 東Đông
- 業Nghiệp
- 来Lai
- 機Ky
- 権Quyền
- 査Tra
- 案Án
- 村Thôn
- 果Quả
- 格Cách
- 検Kiểm
- 校Giáo
- 構Cấu
- 木Mộc
- 条Điêu
- 楽Lạc
- 株Chu
- 末Mạt
- 極Cực
- 松Tùng
- 核Hạch
- 様Dạng
- 橋Kiều
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|