Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 末

5 nét

Hán Việt

Mạt

Nghĩa

cuối, cuối cùng, ngọn

English: end, close, tip, powder, posterity

Onyomi (âm On)
マツバツ
Kunyomi (âm Kun)
すえうらうれ
Số nét
5
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#456 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 末

  • 末

    すえ

    cuối; kết thúc; tương lai; con út

    N3
  • 末

    まつ

    cuối (tháng, năm...)

    N3
  • 粗末

    そまつ

    sơ sài, tồi tàn, thô sơ

    N3
  • 月末

    げつまつ

    cuối tháng

    N2
  • 末っ子

    すえっこ

    con út

    N2
  • 期末

    きまつ

    cuối kỳ, cuối học kỳ

    N1
  • 始末

    しまつ

    sự xử lý, dọn dẹp; ngọn ngành

    N1
  • 粉末

    ふんまつ

    bột mịn

    N1

Câu ví dụ

  • よい週末しゅうまつを!

    Chúc cuối tuần vui vẻ!

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét