Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 永

5 nét

Hán Việt

Vĩnh

Nghĩa

vĩnh viễn, lâu dài

English: eternity, long, lengthy

Onyomi (âm On)
エイ
Kunyomi (âm Kun)
ながい
Số nét
5
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#846 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 永

  • 永遠

    えいえん

    vĩnh viễn; vĩnh hằng; bất tử

    N3
  • 永久

    えいきゅう

    vĩnh cửu, mãi mãi

    N3

Câu ví dụ

  • 私わたしは永久えいきゅうに生いきたいのです。

    Tôi muốn sống mãi mãi.

  • 永遠えいえんにあなたと一緒いっしょにいます。

    Em sẽ mãi mãi ở bên anh.

  • 彼女かのじょはアメリカに永住えいじゅうすることに決きめた。

    Cô ấy đã quyết định định cư lâu dài ở Mỹ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét