Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 汰

7 nét

Hán Việt

Thái, Thải

Nghĩa

đãi, sàng lọc, loại bỏ

English: washing, sieving, filtering, weeding out, luxury

Onyomi (âm On)
タタイ
Kunyomi (âm Kun)
おごるにごるよなげる
Số nét
7
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 汰

  • 無沙汰

    ぶさた

    lâu không liên lạc

    N2
  • 御無沙汰

    ごぶさた

    lâu rồi không liên lạc (lời chào lịch sự)

    N2

Câu ví dụ

  • ご無沙汰ぶさたしています。

    Đã lâu không liên lạc với anh.

  • 地獄じごくの沙汰さたも金きん次第しだい。

    Có tiền thì mới có quyền.

  • 一いち年ねん以上いじょう、音沙汰おとさたがなかった。

    Hơn một năm trời không có tin tức gì.

Cùng bộ Thủy 水